BAHUB.VN

Từ điển thuật ngữ BA

Định nghĩa ngắn gọn, tên gọi tiếng Việt và ví dụ thực tế.

167 thuật ngữ12 chủ đề
Đang lọc theo thẻ #UMLBỏ lọc

Tìm thấy 8 thuật ngữ

Activity Diagram

Sơ đồ hoạt động

Sơ đồ UML mô tả luồng công việc theo thứ tự thời gian, mạnh ở chỗ có rẽ nhánh điều kiện, có bước chạy song song và có nhiều vai trò cùng tham gia một quy trình.

🔀Process Modeling

Class Diagram

Sơ đồ lớp

Sơ đồ UML mô tả các lớp đối tượng trong thiết kế hướng đối tượng: thuộc tính, hành vi và quan hệ giữa chúng. Dev vẽ là chính, nhưng BA cần đọc được để soi quy tắc nghiệp vụ.

🔀Process Modeling

PlantUML

Công cụ sinh sơ đồ UML từ mã văn bản

Công cụ sinh sơ đồ từ mã văn bản, phủ gần hết UML 2.x cùng C4 và nhiều loại khác. Mạnh hơn Mermaid về UML đầy đủ, đổi lại phải có chỗ render và đôi khi cần cài thêm Graphviz.

🔀Process Modeling

Sequence Diagram

Sơ đồ tuần tự

Sơ đồ UML mô tả thứ tự trao đổi thông điệp giữa các thành phần theo trục thời gian dọc. Là công cụ số một khi dự án có tích hợp nhiều hệ thống và cần chốt ai gọi ai trước.

🔀Process Modeling

State Machine Diagram

Sơ đồ máy trạng thái

Sơ đồ UML mô tả vòng đời của một đối tượng: nó có những trạng thái nào, sự kiện nào làm nó chuyển trạng thái, và chuyển nào bị cấm. Rất hợp với đơn hàng và hồ sơ nhiều bước duyệt.

🔀Process Modeling

Unified Modeling Language(UML)

Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất

Bộ ký hiệu chuẩn do OMG duy trì để vẽ sơ đồ mô tả hệ thống phần mềm, gồm 14 loại sơ đồ. BA thường chỉ cần thạo bốn tới năm loại là đủ dùng cho hầu hết tài liệu.

🔀Process Modeling

Use Case

Trường hợp Sử dụng

Mô tả cách người dùng tương tác với hệ thống để đạt được một mục tiêu cụ thể.

📝Requirements

Use Case Diagram

Sơ đồ ca sử dụng

Sơ đồ UML cho thấy hệ thống cho ai làm được những việc gì và ranh giới hệ thống nằm ở đâu. Công cụ chốt phạm vi gọn nhất mà BA có, vẽ được cùng khách trong nửa giờ.

🔀Process Modeling