Tìm thấy 6 thuật ngữ
Data Dictionary
Từ điển dữ liệu
Bảng liệt kê từng trường dữ liệu của hệ thống: tên, kiểu, độ dài, bắt buộc hay không, giá trị hợp lệ và ý nghĩa nghiệp vụ. Tài liệu ít hào nhoáng nhưng được mở ra nhiều nhất.
Data Flow Diagram(DFD)
Sơ đồ luồng dữ liệu
Sơ đồ theo dõi đường đi của dữ liệu trong hệ thống: vào từ đâu, được xử lý ở đâu, lưu vào kho nào. Phân cấp theo tầng, bắt đầu từ context diagram rồi tách dần.
Data Migration
Chuyển đổi dữ liệu
Đưa dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới: ánh xạ trường, làm sạch, chạy thử, đối soát rồi cutover. Nghe là việc kỹ thuật, nhưng người phải giải thích số liệu lệch lại là BA.
Entity Relationship Diagram(ERD)
Sơ đồ thực thể quan hệ
Sơ đồ mô tả dữ liệu hệ thống lưu trữ: các thực thể, thuộc tính và quan hệ giữa chúng kèm số lượng. Là bản chốt dữ liệu với khách trước khi dev tạo bảng đầu tiên.
Master Data
Dữ liệu chủ
Nhóm dữ liệu dùng chung và ít thay đổi của doanh nghiệp: khách hàng, sản phẩm, nhà cung cấp, nhân viên, tài khoản kế toán. Sai ở đây thì mọi báo cáo phía sau đều sai theo.
Root Cause Analysis(RCA)
Phân tích Nguyên nhân Gốc rễ
Phương pháp hệ thống để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.