BAHUB.VN

Từ điển thuật ngữ BA

Định nghĩa ngắn gọn, tên gọi tiếng Việt và ví dụ thực tế.

167 thuật ngữ12 chủ đề

Tìm thấy 6 thuật ngữ

Data Dictionary

Từ điển dữ liệu

Bảng liệt kê từng trường dữ liệu của hệ thống: tên, kiểu, độ dài, bắt buộc hay không, giá trị hợp lệ và ý nghĩa nghiệp vụ. Tài liệu ít hào nhoáng nhưng được mở ra nhiều nhất.

📊Data Analysis

Data Flow Diagram(DFD)

Sơ đồ luồng dữ liệu

Sơ đồ theo dõi đường đi của dữ liệu trong hệ thống: vào từ đâu, được xử lý ở đâu, lưu vào kho nào. Phân cấp theo tầng, bắt đầu từ context diagram rồi tách dần.

📊Data Analysis

Data Migration

Chuyển đổi dữ liệu

Đưa dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới: ánh xạ trường, làm sạch, chạy thử, đối soát rồi cutover. Nghe là việc kỹ thuật, nhưng người phải giải thích số liệu lệch lại là BA.

📊Data Analysis

Entity Relationship Diagram(ERD)

Sơ đồ thực thể quan hệ

Sơ đồ mô tả dữ liệu hệ thống lưu trữ: các thực thể, thuộc tính và quan hệ giữa chúng kèm số lượng. Là bản chốt dữ liệu với khách trước khi dev tạo bảng đầu tiên.

📊Data Analysis

Master Data

Dữ liệu chủ

Nhóm dữ liệu dùng chung và ít thay đổi của doanh nghiệp: khách hàng, sản phẩm, nhà cung cấp, nhân viên, tài khoản kế toán. Sai ở đây thì mọi báo cáo phía sau đều sai theo.

📊Data Analysis

Root Cause Analysis(RCA)

Phân tích Nguyên nhân Gốc rễ

Phương pháp hệ thống để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

📊Data Analysis